dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
k^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "k^"
Khoai làng Ná, cá sông Mực
Khoai lang nóng bàng thì chín
Khoai làng Thống, trống làng Cò, bò làng Nội
Khoai lang Triều Khúc, bánh đúc Đơ Bùi
Khoái mã nhất tiên
Khoai mò, sò thổi
Khoai đồng Lá, cá Dưới Đồng
Khoai Đông Lữ, chữ Tiên Sơn
Khoai đồng Mả, nếp ả đồng Đông
Khoai ra loài khoai, ráy ra loài ráy
Khoai ruộng lạ, mạ ruộng quen
Khoai sợ chìm sâu, gừng sợ lộ thiên
Khoai sớm trông mưa khoai mùa trông nắng
Khoai sớm được mưa, khoai mùa được nắng
Khoai to vồng tốt củ
Khoai to vồng tốt củ, đậu ba lá dễ ung
Khoai to vồng tốt củ, chuối rụng ủ thì hư
Khoai vò mình củ
Khoan ăn bớt ngủ
Khoan ăn bớt ngủ mới là người lo toan
Khoá nào, chìa ấy
Khoá nào chìa nấy
Khoang cổ lổ đuôi, hại chủ nhà
Khoang tắc đắc chúng
Khoang tốt, khoáy cũng tốt
Khoanh tay chịu chết
Khó ăn khó nói
Khoan nhân như ông Hán Cao Tổ
Khoan thì dân nhờn
Khoan thời dân nhờn
Khoan trước, dồn sau, chân mau chống đỡ
Khoá vai thì phải vững chân, sơ ý bất thần nó quại lăn chiêng
Khoáy đầu, khoáy sỏ, khoáy tai, tam tinh, chàng ách làm giai chúa nhà
Khó ba mươi tuổi chớ lo, giàu ba mươi tuổi chưa cho rằng giàu
Khó bó đến xương
Khó bó lấy khôn
Khó chẳng ai tha, giàu ra có phận
Khô chân gân mặt, đắt tiền cũng mua
Khô chân gân mặt, có đắt cũng mua
Khó chẳng tha, giàu ra có phận
Khó chó cắn thêm
Khóc hổ ngươi, cười ra nước mắt
Khóc hổ người, cười ra nước mắt
Khóc máu rươi, cười nước mắt
Khóc mướn thương hờ
Khóc như cha chết
Khóc như cha chết mẹ chết
Khóc như gái khóc về nhà chồng
Khóc như Lưu Bị
Khóc như mưa
Khóc như ri
Khó có nhau hơn giàu một mình
Khóc ra tiền ra bạc, ai khóc ra nước mắt cho hoài
Khoe bụng Đồng Rồi, khoe môi Lau Chảy
Khoẻ chân thì ghì, khoẻ chỉ thì lảng
Khoẻ như hùm
Khoẻ như hùm như hổ
Khoẻ như trâu
Khoẻ như Trương Phi
Khoẻ như vâm
Khoẻ như voi không coi cũng ngã
Khoét dần lâu ngày thành mọt
Khoẻ thì dùng sức, yếu thì dùng mưu
Khoẻ thì nằm dọc, nhọc thì nằm ngang
Khoét ngạch lại phải nhà thờ
Khoét ngạch phải nhà thờ
Khoét vách trèo tường
Khoẻ được yếu thua, khôn sống mống chết
Khó giàu muôn sự tại trời, nhân sinh ai cũng kiếp người mà thôi
Khó giữa chợ chẳng ai hỏi han, giàu sơn lâm có người tìm đến
Khó giữa chợ chẳng ai hỏi han, giàu sơn lâm lắm kẻ tìm đến
Khó giữa chợ chẳng ai hỏi han, giàu thâm sâu lắm người tìm đến
Khó giữa chợ chẳng ai hỏi han, giàu thâm sơn lắm kẻ tìm đến
Khó giữa làng còn hơn chồng sang thiên hạ
Khó giữa làng còn hơn giàu sang thiên hạ
Khó giữ đầu, giàu giữ của
Khó giúp nhau mới thảo, giàu trừ nợ không ơn
Khó giúp nhau mới thảo, giàu tương trợ ai màng
Khó giúp nhau mới thảo, giàu tư trợ ai màng
Khó hai bàn tay, giàu hai con mắt
Khó huyện quan bằng giàu Tư vụ
Khó huyện quan, hơn giàu Tư vụ
Khó Huyện quan hơn hầu Tư vụ
Khói đá Mỏ Do, mây phủ Hòn Chuông, suối Chình đổ sấm, mưa luôn ba ngày
Khói đâu lửa đó
Khỏi cũ mồng năm tháng mười, thì con đi lộng về khơi mặc lòng
Khỏi hen quên thầy
Khỏi họng bọng dơ
Khỏi họng ra bọng dơ
Khói lửa binh đao
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...